ban ngày

Học thuật
Thân thiện
ban ngày

Ở đây ban ngày thì nóng, ban đêm thì lại lạnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc đến lúc mặt trời lặn, khi ánh sáng tự nhiên: "Ban ngày" phần thời gian trong ngày ánh sáng mặt trời, đối lập với "ban đêm".
    • Thời gian hoạt động chính của con người: Thường dùng để chỉ khoảng thời gian mọi người thức giấc, làm việc, học tập sinh hoạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công việc này chỉ làm được vào ban ngày. (Công việc này chỉ có thể thực hiện vào lúc ánh sáng mặt trời.)
    • sa mạc, ban ngày rất nóng còn ban đêm thì lạnh. (Tại sa mạc, thời gian mặt trời thì rất nóng còn lúc trời tối thì lạnh.)
    • Anh ấy thường làm việc ban ngày nghỉ ngơi ban đêm. (Anh ấy thường làm việc vào khoảng thời gian ánh sáng nghỉ ngơi vào lúc trời tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giữa ban ngày" / "Giữa thanh thiên bạch nhật": Vào lúc trời còn sáng , thường dùng để nhấn mạnh sự công khai, trắng trợn.

    • Tên trộm dám hành động giữa ban ngày. (Tên trộm dám thực hiện hành vi vào lúc trời còn sáng .)
  • "Ban ngày ban mặt": Cụm từ nhấn mạnh tính chất rõ ràng, minh bạch của thời điểm ban ngày.

    • Họ gặp nhau ban ngày ban mặt, chẳng phải giấu giếm. (Họ gặp nhau vào lúc trời còn sáng tỏ, không phải che đậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngày (dt): Khoảng thời gian 24 giờ, hoặc chỉ phần ban ngày trong đó.

    • Một ngày 24 giờ. (Một khoảng thời gian 24 giờ.)
  • Ban đêm (dt): Khoảng thời gian trong ngày sau khi mặt trời lặn, khi trời tối; đối lập với "ban ngày".

    • Tiếng ồn ban đêm làm phiền đến hàng xóm. (Âm thanh vào lúc trời tối làm ảnh hưởng đến những người sống gần đó.)
  • Ban trưa (dt): Khoảng thời gian giữa ngày, thường buổi trưa.

    • Nghỉ trưa vào ban trưa. (Nghỉ ngơi vào khoảng thời gian giữa ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Ban sáng (dt): Buổi sáng, khoảng thời gian đầu của ban ngày.
  • Giờ hành chính (dt): Khoảng thời gian làm việc trong ngày (thường trùng với ban ngày).
Thành ngữ liên quan
  • "Ngày lành tháng tốt": Chỉ ngày tốt, thời điểm thuận lợi (thường ban ngày) để khởi sự việc .

    • Họ chọn ngày lành tháng tốt để động thổ. (Họ chọn một ngày tốt, vào ban ngày, để bắt đầu công việc xây dựng.)
  • "Sáng như ban ngày": Rất sáng, rõ ràng.

    • Căn phòng được chiếu sáng sáng như ban ngày. (Căn phòng được làm cho sáng như lúc ánh sáng mặt trời.)
ban ngày

Ở đây ban ngày thì nóng, ban đêm thì lại lạnh.

  1. dt. Khoảng thời gian trong ngày, trước lúc trời tối; đối lập với ban đêm: ở đây ban ngày thì nóng, ban đêm thì lại lạnh.